TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助手

zhùshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỢ THỦ

助手 nghĩa là trợ lý, người phụ tá.

Nghĩa của 助手

zhùshǒu

TRỢ THỦDanh từ
  1. Trợ lý; người phụ tá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 助手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

助手 nghĩa là gì?

助手 (zhùshǒu) nghĩa là trợ lý, người phụ tá.

助手 đọc thế nào?

助手 đọc là zhùshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 助手 là gì?

Âm Hán Việt của 助手 là "trợ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.