TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助推

zhùtuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỢ SUY

助推 nghĩa là tăng cường, chất đẩy.

Nghĩa của 助推

zhùtuī

TRỢ SUYĐộng từ
  1. hàng không vũ trụ Tăng cường
  2. Chất đẩy (tên lửa)
  3. kinh tế học hành vi Thúc đẩy nhẹ

Câu hỏi thường gặp

助推 nghĩa là gì?

助推 (zhùtuī) nghĩa là tăng cường, chất đẩy.

助推 đọc thế nào?

助推 đọc là zhùtuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 助推 là gì?

Âm Hán Việt của 助推 là "trợ suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.