TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助攻

zhùgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỢ CÔNG

助攻 nghĩa là Thực hiện tấn công phụ.

Nghĩa của 助攻

zhùgōng

TRỢ CÔNGĐộng từ
  1. quân sự Thực hiện tấn công phụ
  2. nghĩa bóng Hỗ trợ giải quyết vấn đề
  3. thể thao Tham gia vào pha chơi mà đồng đội ghi điểm (tức là thực hiện pha kiến tạo)

Câu hỏi thường gặp

助攻 nghĩa là gì?

助攻 (zhùgōng) nghĩa là Thực hiện tấn công phụ.

助攻 đọc thế nào?

助攻 đọc là zhùgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 助攻 là gì?

Âm Hán Việt của 助攻 là "trợ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.