TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助教

zhùjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỢ GIÁO

助教 nghĩa là trợ giảng.

Nghĩa của 助教

zhùjiào

TRỢ GIÁODanh từ
  1. Trợ giảng

Câu hỏi thường gặp

助教 nghĩa là gì?

助教 (zhùjiào) nghĩa là trợ giảng.

助教 đọc thế nào?

助教 đọc là zhùjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 助教 là gì?

Âm Hán Việt của 助教 là "trợ giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.