TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助残

zhùcán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助殘

Âm Hán Việt TRỢ TÀN

助残 nghĩa là Hỗ trợ người khuyết tật.

Nghĩa của 助残

zhùcán

TRỢ TÀNĐộng từphồn thể 助殘
  1. Hỗ trợ người khuyết tật

Câu hỏi thường gặp

助残 nghĩa là gì?

助残 (zhùcán) nghĩa là Hỗ trợ người khuyết tật.

助残 đọc thế nào?

助残 đọc là zhùcán (pinyin).

Âm Hán Việt của 助残 là gì?

Âm Hán Việt của 助残 là "trợ tàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.