TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助焊剂

zhùhànjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助焊劑

Âm Hán Việt TRỢ HÃN TỄ

助焊剂 nghĩa là chất trợ hàn.

Nghĩa của 助焊剂

zhùhànjì

TRỢ HÃN TỄphồn thể 助焊劑
  1. Chất trợ hàn (luyện kim)

Câu hỏi thường gặp

助焊剂 nghĩa là gì?

助焊剂 (zhùhànjì) nghĩa là chất trợ hàn.

助焊剂 đọc thế nào?

助焊剂 đọc là zhùhànjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 助焊剂 là gì?

Âm Hán Việt của 助焊剂 là "trợ hãn tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.