TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助长

zhùzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助長

Âm Hán Việt TRỢ TRƯỞNG

助长 nghĩa là khuyến khích, nuôi dưỡng.

Nghĩa của 助长

zhùzhǎng

TRỢ TRƯỞNGĐộng từphồn thể 助長
  1. Khuyến khích
  2. Nuôi dưỡng
  3. Kích động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 助长

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 助长

Câu hỏi thường gặp

助长 nghĩa là gì?

助长 (zhùzhǎng) nghĩa là khuyến khích, nuôi dưỡng.

助长 đọc thế nào?

助长 đọc là zhùzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 助长 là gì?

Âm Hán Việt của 助长 là "trợ trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.