努力以赴 (nǔlìyǐfù) nghĩa là Dốc hết sức để làm việc gì đó.
努力以赴 đọc thế nào?
努力以赴 đọc là nǔlìyǐfù (pinyin).
Âm Hán Việt của 努力以赴 là gì?
Âm Hán Việt của 努力以赴 là "nỗ lực dĩ phó".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.