TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

努力以赴

nǔlìyǐfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỖ LỰC DĨ PHÓ

努力以赴 nghĩa là Dốc hết sức để làm việc gì đó.

Nghĩa của 努力以赴

nǔlìyǐfù

NỖ LỰC DĨ PHÓ
  1. thành ngữ Dốc hết sức để làm việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

努力以赴 nghĩa là gì?

努力以赴 (nǔlìyǐfù) nghĩa là Dốc hết sức để làm việc gì đó.

努力以赴 đọc thế nào?

努力以赴 đọc là nǔlìyǐfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 努力以赴 là gì?

Âm Hán Việt của 努力以赴 là "nỗ lực dĩ phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.