TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

努嘴

nǔzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỖ CHỦY

努嘴 nghĩa là bĩu môi, chẩu môi.

Nghĩa của 努嘴

nǔzuǐ

NỖ CHỦYĐộng từ
  1. Bĩu môi
  2. Chẩu môi

Từ ghép có 努嘴

Câu hỏi thường gặp

努嘴 nghĩa là gì?

努嘴 (nǔzuǐ) nghĩa là bĩu môi, chẩu môi.

努嘴 đọc thế nào?

努嘴 đọc là nǔzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 努嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 努嘴 là "nỗ chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.