TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

努劲儿

nǔjìnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 努勁兒

努劲儿 nghĩa là duỗi ra, dốc sức.

Nghĩa của 努劲儿

nǔjìnr

phồn thể 努勁兒
  1. Duỗi ra
  2. Dốc sức

Câu hỏi thường gặp

努劲儿 nghĩa là gì?

努劲儿 (nǔjìnr) nghĩa là duỗi ra, dốc sức.

努劲儿 đọc thế nào?

努劲儿 đọc là nǔjìnr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.