TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

努嘴儿

nǔzuǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 努嘴兒

Âm Hán Việt NỖ CHỦY NHI

努嘴儿 nghĩa là bĩu môi, chẩu môi.

Nghĩa của 努嘴儿

nǔzuǐr

NỖ CHỦY NHIphồn thể 努嘴兒
  1. Bĩu môi
  2. Chẩu môi
  3. Biến thể er hoá của 努嘴 (nǔzuǐ)

Câu hỏi thường gặp

努嘴儿 nghĩa là gì?

努嘴儿 (nǔzuǐr) nghĩa là bĩu môi, chẩu môi.

努嘴儿 đọc thế nào?

努嘴儿 đọc là nǔzuǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 努嘴儿 là gì?

Âm Hán Việt của 努嘴儿 là "nỗ chủy nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.