TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挟持

xiéchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挾持

Âm Hán Việt HIỆP TRÌ

挟持 nghĩa là bắt giữ.

Nghĩa của 挟持

xiéchí

HIỆP TRÌĐộng từphồn thể 挾持
  1. Bắt giữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挟持

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挟持 nghĩa là gì?

挟持 (xiéchí) nghĩa là bắt giữ.

挟持 đọc thế nào?

挟持 đọc là xiéchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 挟持 là gì?

Âm Hán Việt của 挟持 là "hiệp trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.