TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

励志哥

lìzhìgē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勵志哥

Âm Hán Việt LỆ CHÍ CA

励志哥 nghĩa là Một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công.

Nghĩa của 励志哥

lìzhìgē

LỆ CHÍ CAphồn thể 勵志哥
  1. thông tục Một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công

Câu hỏi thường gặp

励志哥 nghĩa là gì?

励志哥 (lìzhìgē) nghĩa là Một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công.

励志哥 đọc thế nào?

励志哥 đọc là lìzhìgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 励志哥 là gì?

Âm Hán Việt của 励志哥 là "lệ chí ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.