TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳动报

Láodòng Bào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞動報

Âm Hán Việt LAO ĐỘNG BÁO

劳动报 nghĩa là Trud (báo Nga).

Nghĩa của 劳动报

Láodòng Bào

LAO ĐỘNG BÁOphồn thể 勞動報tên riêng
  1. Trud (báo Nga)

Câu hỏi thường gặp

劳动报 nghĩa là gì?

劳动报 (láodòng bào) nghĩa là Trud (báo Nga).

劳动报 đọc thế nào?

劳动报 đọc là Láodòng Bào (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳动报 là gì?

Âm Hán Việt của 劳动报 là "lao động báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.