TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

势不两立

shìbùliǎnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勢不兩立

Âm Hán Việt THẾ BẤT LƯỠNG LẬP

势不两立 nghĩa là Hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải.

Nghĩa của 势不两立

shìbùliǎnglì

THẾ BẤT LƯỠNG LẬPCụm từphồn thể 勢不兩立
  1. Hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải
  2. Lập trường không tương thích

Câu hỏi thường gặp

势不两立 nghĩa là gì?

势不两立 (shìbùliǎnglì) nghĩa là Hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải.

势不两立 đọc thế nào?

势不两立 đọc là shìbùliǎnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 势不两立 là gì?

Âm Hán Việt của 势不两立 là "thế bất lưỡng lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.