Không thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
Câu hỏi thường gặp
势不可当 nghĩa là gì?
势不可当 (shìbùkědāng) nghĩa là không thể cưỡng lại.
势不可当 đọc thế nào?
势不可当 đọc là shìbùkědāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 势不可当 là gì?
Âm Hán Việt của 势不可当 là "thế bất khả đương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.