TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

势利

shìlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勢利

Âm Hán Việt THẾ LỢI

势利 nghĩa là Trưởng giả học làm sang.

Nghĩa của 势利

shìlì

THẾ LỢITính từ, Danh từphồn thể 勢利
  1. Trưởng giả học làm sang

Từ ghép có 势利

Thành ngữ có 势利

Câu hỏi thường gặp

势利 nghĩa là gì?

势利 (shìlì) nghĩa là Trưởng giả học làm sang.

势利 đọc thế nào?

势利 đọc là shìlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 势利 là gì?

Âm Hán Việt của 势利 là "thế lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.