TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

势利小人

shìlixiǎorén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勢利小人

Âm Hán Việt THẾ LỢI TIỂU NHÂN

势利小人 nghĩa là Kẻ coi thường người khác vì địa vị.

Nghĩa của 势利小人

shìlixiǎorén

THẾ LỢI TIỂU NHÂNphồn thể 勢利小人
  1. Kẻ coi thường người khác vì địa vị

Câu hỏi thường gặp

势利小人 nghĩa là gì?

势利小人 (shìlixiǎorén) nghĩa là Kẻ coi thường người khác vì địa vị.

势利小人 đọc thế nào?

势利小人 đọc là shìlixiǎorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 势利小人 là gì?

Âm Hán Việt của 势利小人 là "thế lợi tiểu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.