TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

势利眼

shìlìyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勢利眼

Âm Hán Việt THẾ LỢI NHÃN

势利眼 nghĩa là tư lợi.

Nghĩa của 势利眼

shìlìyǎn

THẾ LỢI NHÃNTính từ, Danh từphồn thể 勢利眼
  1. Tư lợi

Câu hỏi thường gặp

势利眼 nghĩa là gì?

势利眼 (shìlìyǎn) nghĩa là tư lợi.

势利眼 đọc thế nào?

势利眼 đọc là shìlìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 势利眼 là gì?

Âm Hán Việt của 势利眼 là "thế lợi nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.