勃兴 nghĩa là trỗi dậy đột ngột, phát triển mạnh mẽ.
Nghĩa của 勃兴
bóxīng
BỘT HƯNGĐộng từphồn thể 勃興
Trỗi dậy đột ngột
Phát triển mạnh mẽ
Câu hỏi thường gặp
勃兴 nghĩa là gì?
勃兴 (bóxīng) nghĩa là trỗi dậy đột ngột, phát triển mạnh mẽ.
勃兴 đọc thế nào?
勃兴 đọc là bóxīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 勃兴 là gì?
Âm Hán Việt của 勃兴 là "bột hưng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.