TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勃兴

bóxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勃興

Âm Hán Việt BỘT HƯNG

勃兴 nghĩa là trỗi dậy đột ngột, phát triển mạnh mẽ.

Nghĩa của 勃兴

bóxīng

BỘT HƯNGĐộng từphồn thể 勃興
  1. Trỗi dậy đột ngột
  2. Phát triển mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

勃兴 nghĩa là gì?

勃兴 (bóxīng) nghĩa là trỗi dậy đột ngột, phát triển mạnh mẽ.

勃兴 đọc thế nào?

勃兴 đọc là bóxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 勃兴 là gì?

Âm Hán Việt của 勃兴 là "bột hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.