TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勃勃

bóbó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘT BỘT

勃勃 nghĩa là phát đạt, mạnh mẽ.

Nghĩa của 勃勃

bóbó

BỘT BỘTTính từ
  1. Phát đạt
  2. Mạnh mẽ
  3. Sôi nổi

Thành ngữ có 勃勃

Câu hỏi thường gặp

勃勃 nghĩa là gì?

勃勃 (bóbó) nghĩa là phát đạt, mạnh mẽ.

勃勃 đọc thế nào?

勃勃 đọc là bóbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 勃勃 là gì?

Âm Hán Việt của 勃勃 là "bột bột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.