TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勃

bó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘT
Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: bột

勃 nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh.

Nghĩa của 勃

bó

BỘT
  1. Thịnh vượng
  2. Phồn thịnh
  3. Đột nhiên
  4. Đột ngột

Từ ghép có 勃

Thành ngữ có 勃

  • 兴致勃勃 — Trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ
  • 勃然大怒 — Nổi cơn thịnh nộ
  • 生气勃勃 — Tràn đầy sức sống
  • 雄心勃勃 — Tham vọng lớn (thành ngữ); tham vọng
  • 生机勃勃 — Tràn đầy sức sống
  • 朝气蓬勃 — Tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ
  • 妇姑勃溪 — Tranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình
  • 牛溲马勃 — Nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ); chuyện vô giá trị

Câu ví dụ với 勃

  • 鲍勃无法控制他的愤怒。 Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #864407
  • 鲍勃看到他了。 Bào bó kàndào tā le.Bob nhìn thấy anh ta lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

勃 nghĩa là gì?

勃 (bó) nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh.

勃 đọc thế nào?

勃 đọc là bó (pinyin).

Âm Hán Việt của 勃 là gì?

Âm Hán Việt của 勃 là "bột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.