TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勃列日涅夫

Bólièrìnièfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘT LIỆT NHẬT NIẾT PHU

勃列日涅夫 nghĩa là Leonid Brezhnev (1906-1982), chính khách Liên Xô, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1966-1982.

Nghĩa của 勃列日涅夫

Bólièrìnièfū

BỘT LIỆT NHẬT NIẾT PHUTên riêngtên riêng
  1. Leonid Brezhnev (1906-1982), chính khách Liên Xô, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1966-1982

Câu hỏi thường gặp

勃列日涅夫 nghĩa là gì?

勃列日涅夫 (bólièrìnièfū) nghĩa là Leonid Brezhnev (1906-1982), chính khách Liên Xô, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1966-1982.

勃列日涅夫 đọc thế nào?

勃列日涅夫 đọc là Bólièrìnièfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 勃列日涅夫 là gì?

Âm Hán Việt của 勃列日涅夫 là "bột liệt nhật niết phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.