勃然大怒 nghĩa là nổi cơn thịnh nộ, nổi giận bừng bừng.
Nghĩa của 勃然大怒
bórándànù
BỘT NHIÊN ĐẠI NỘCụm từ
Nổi cơn thịnh nộ
Nổi giận bừng bừng
Câu hỏi thường gặp
勃然大怒 nghĩa là gì?
勃然大怒 (bórándànù) nghĩa là nổi cơn thịnh nộ, nổi giận bừng bừng.
勃然大怒 đọc thế nào?
勃然大怒 đọc là bórándànù (pinyin).
Âm Hán Việt của 勃然大怒 là gì?
Âm Hán Việt của 勃然大怒 là "bột nhiên đại nộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.