勇悍
giọng máy của trình duyệt
勇悍 nghĩa là dũng cảm.
Nghĩa của 勇悍
yǒnghàn
Tính từ- Dũng cảm
Câu hỏi thường gặp
勇悍 nghĩa là gì?
勇悍 (yǒnghàn) nghĩa là dũng cảm.
勇悍 đọc thế nào?
勇悍 đọc là yǒnghàn (pinyin).
勇悍 nghĩa là dũng cảm.
勇悍 (yǒnghàn) nghĩa là dũng cảm.
勇悍 đọc là yǒnghàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.