TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勉勉强强

miǎnmiǎnqiǎngqiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勉勉強強

Âm Hán Việt MIỄN MIỄN CƯỠNG CƯỠNG

勉勉强强 nghĩa là Đạt được một cách khó khăn.

Nghĩa của 勉勉强强

miǎnmiǎnqiǎngqiǎng

MIỄN MIỄN CƯỠNG CƯỠNGphồn thể 勉勉強強
  1. Đạt được một cách khó khăn
  2. Chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ
  3. Vừa đủ chấp nhận

Câu hỏi thường gặp

勉勉强强 nghĩa là gì?

勉勉强强 (miǎnmiǎnqiǎngqiǎng) nghĩa là Đạt được một cách khó khăn.

勉勉强强 đọc thế nào?

勉勉强强 đọc là miǎnmiǎnqiǎngqiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 勉勉强强 là gì?

Âm Hán Việt của 勉勉强强 là "miễn miễn cưỡng cưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.