TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勉强

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
miǎnqiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勉強

Âm Hán Việt MIỄN CƯỠNG

勉强 nghĩa là Làm một cách khó khăn.

Nghĩa của 勉强

miǎnqiǎng

MIỄN CƯỠNGTính từ, Phó từ, Động từphồn thể 勉強
  1. Làm một cách khó khăn
  2. Ép buộc ai đó làm gì
  3. Miễn cưỡng
  4. Vừa đủ

Từ ghép có 勉强

Câu ví dụ với 勉强

  • 他勉强同意了我的建议。 Tā miǎnqiǎng tóngyì le wǒ de jiànyì.Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

勉强 nghĩa là gì?

勉强 (miǎnqiǎng) nghĩa là Làm một cách khó khăn.

勉强 đọc thế nào?

勉强 đọc là miǎnqiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 勉强 là gì?

Âm Hán Việt của 勉强 là "miễn cưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.