TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勉励

miǎnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勉勵

Âm Hán Việt MIỄN LỆ

勉励 nghĩa là khuyến khích.

Nghĩa của 勉励

miǎnlì

MIỄN LỆĐộng từphồn thể 勉勵
  1. Khuyến khích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勉励

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

勉励 nghĩa là gì?

勉励 (miǎnlì) nghĩa là khuyến khích.

勉励 đọc thế nào?

勉励 đọc là miǎnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 勉励 là gì?

Âm Hán Việt của 勉励 là "miễn lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.