勋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 勛, 勲, 勳
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: huân
勋 nghĩa là huân chương, công trạng.
Nghĩa của 勋
xūn
HUÂNphồn thể 勛- Huân chương
- Công trạng
xūn
HUÂNphồn thể 勲- Biến thể của 勋 (xūn)
xūn
HUÂNphồn thể 勳- Biến thể của 勋 (xūn)
Từ ghép có 勋
Câu hỏi thường gặp
勋 nghĩa là gì?
勋 (xūn) nghĩa là huân chương, công trạng.
勋 đọc thế nào?
勋 đọc là xūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 勋 là gì?
Âm Hán Việt của 勋 là "huân".