TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勒紧裤带

lēijǐnkùdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勒緊褲帶

Âm Hán Việt LẶC KHẨN KHỐ ĐỚI

勒紧裤带 nghĩa là thắt lưng buộc bụng, sống tiết kiệm hơn.

Nghĩa của 勒紧裤带

lēijǐnkùdài

LẶC KHẨN KHỐ ĐỚIĐộng từphồn thể 勒緊褲帶
  1. Thắt lưng buộc bụng
  2. Sống tiết kiệm hơn

Câu hỏi thường gặp

勒紧裤带 nghĩa là gì?

勒紧裤带 (lēijǐnkùdài) nghĩa là thắt lưng buộc bụng, sống tiết kiệm hơn.

勒紧裤带 đọc thế nào?

勒紧裤带 đọc là lēijǐnkùdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 勒紧裤带 là gì?

Âm Hán Việt của 勒紧裤带 là "lặc khẩn khố đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.