勒维夫 nghĩa là Lviv (Lvov), thành phố ở miền tây Ukraine.
Nghĩa của 勒维夫
Lèwéifu
LẶC DUY PHUphồn thể 勒維夫tên riêng
Lviv (Lvov), thành phố ở miền tây Ukraine
Câu hỏi thường gặp
勒维夫 nghĩa là gì?
勒维夫 (lèwéifu) nghĩa là Lviv (Lvov), thành phố ở miền tây Ukraine.
勒维夫 đọc thế nào?
勒维夫 đọc là Lèwéifu (pinyin).
Âm Hán Việt của 勒维夫 là gì?
Âm Hán Việt của 勒维夫 là "lặc duy phu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.