TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勒维纳斯

Lèwéinàsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勒維納斯

Âm Hán Việt LẶC DUY NẠP TƯ

勒维纳斯 nghĩa là Levinas (nhà triết học).

Nghĩa của 勒维纳斯

Lèwéinàsī

LẶC DUY NẠP TƯphồn thể 勒維納斯tên riêng
  1. Levinas (nhà triết học)

Câu hỏi thường gặp

勒维纳斯 nghĩa là gì?

勒维纳斯 (lèwéinàsī) nghĩa là Levinas (nhà triết học).

勒维纳斯 đọc thế nào?

勒维纳斯 đọc là Lèwéinàsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 勒维纳斯 là gì?

Âm Hán Việt của 勒维纳斯 là "lặc duy nạp tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.