TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勒马

lèmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勒馬

Âm Hán Việt LẶC MÃ

勒马 nghĩa là Dẫn ngựa bằng dây cương.

Nghĩa của 勒马

lèmǎ

LẶC MÃĐộng từphồn thể 勒馬
  1. Dẫn ngựa bằng dây cương
  2. Kìm cương ngựa

Thành ngữ có 勒马

Câu hỏi thường gặp

勒马 nghĩa là gì?

勒马 (lèmǎ) nghĩa là Dẫn ngựa bằng dây cương.

勒马 đọc thế nào?

勒马 đọc là lèmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 勒马 là gì?

Âm Hán Việt của 勒马 là "lặc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.