TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬崖勒马

xuányálèmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸崖勒馬

Âm Hán Việt HUYỀN NHAI LẶC MÃ

悬崖勒马 nghĩa là Ghì cương ngựa ở mép vực.

Nghĩa của 悬崖勒马

xuányálèmǎ

HUYỀN NHAI LẶC MÃCụm từphồn thể 懸崖勒馬
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ghì cương ngựa ở mép vực
  2. nghĩa bóng Hành động kịp thời
  3. Gặp vách núi cao thì dừng ngựa

Câu hỏi thường gặp

悬崖勒马 nghĩa là gì?

悬崖勒马 (xuányálèmǎ) nghĩa là Ghì cương ngựa ở mép vực.

悬崖勒马 đọc thế nào?

悬崖勒马 đọc là xuányálèmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬崖勒马 là gì?

Âm Hán Việt của 悬崖勒马 là "huyền nhai lặc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.