悬崖勒马 (xuányálèmǎ) nghĩa là Ghì cương ngựa ở mép vực.
悬崖勒马 đọc thế nào?
悬崖勒马 đọc là xuányálèmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 悬崖勒马 là gì?
Âm Hán Việt của 悬崖勒马 là "huyền nhai lặc mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.