TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾留

gōuliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU LƯU

勾留 nghĩa là ở lại, dừng chân.

Nghĩa của 勾留

gōuliú

CÂU LƯUĐộng từ
  1. Ở lại
  2. Dừng chân
  3. Nghỉ giữa hành trình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勾留

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

勾留 nghĩa là gì?

勾留 (gōuliú) nghĩa là ở lại, dừng chân.

勾留 đọc thế nào?

勾留 đọc là gōuliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾留 là gì?

Âm Hán Việt của 勾留 là "câu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.