TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾连

gōulián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勾連

Âm Hán Việt CÂU LIÊN

勾连 nghĩa là bị liên kết, dính líu.

Nghĩa của 勾连

gōulián

CÂU LIÊNĐộng từphồn thể 勾連
  1. Bị liên kết
  2. Dính líu
  3. Đồng lõa
  4. Thông đồng
  5. Liên kết

Câu hỏi thường gặp

勾连 nghĩa là gì?

勾连 (gōulián) nghĩa là bị liên kết, dính líu.

勾连 đọc thế nào?

勾连 đọc là gōulián (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾连 là gì?

Âm Hán Việt của 勾连 là "câu liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.