TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾通

gōutōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU THÔNG

勾通 nghĩa là thông đồng, âm mưu.

Nghĩa của 勾通

gōutōng

CÂU THÔNGĐộng từ
  1. Thông đồng
  2. Âm mưu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勾通

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

勾通 nghĩa là gì?

勾通 (gōutōng) nghĩa là thông đồng, âm mưu.

勾通 đọc thế nào?

勾通 đọc là gōutōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾通 là gì?

Âm Hán Việt của 勾通 là "câu thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.