TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾选

gōuxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勾選

Âm Hán Việt CÂU TUYỂN

勾选 nghĩa là chọn, tích.

Nghĩa của 勾选

gōuxuǎn

CÂU TUYỂNĐộng từphồn thể 勾選
  1. Chọn (một hoặc nhiều lựa chọn từ danh sách)
  2. Tích (một ô)

Câu hỏi thường gặp

勾选 nghĩa là gì?

勾选 (gōuxuǎn) nghĩa là chọn, tích.

勾选 đọc thế nào?

勾选 đọc là gōuxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾选 là gì?

Âm Hán Việt của 勾选 là "câu tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.