TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

交通

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiāotōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAO THÔNG

交通 nghĩa là kết nối, giao thông.

Nghĩa của 交通

jiāotōng

GIAO THÔNGDanh từ, Động từ
  1. Kết nối
  2. Giao thông
  3. Vận tải
  4. Truyền thông
  5. Liên lạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 交通

Đồng nghĩa

Từ ghép có 交通

Câu hỏi thường gặp

交通 nghĩa là gì?

交通 (jiāotōng) nghĩa là kết nối, giao thông.

交通 đọc thế nào?

交通 đọc là jiāotōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 交通 là gì?

Âm Hán Việt của 交通 là "giao thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.