均匀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 均勻
均匀 nghĩa là đều, phân bổ đều.
Nghĩa của 均匀
jūnyún
QUÂN QUÂNTính từphồn thể 均勻- Đều
- Phân bổ đều
- Đồng nhất
- Cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
- Ngang bằng; đồng dạng; đều đặn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 均匀
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
均匀 nghĩa là gì?
均匀 (jūnyún) nghĩa là đều, phân bổ đều.
均匀 đọc thế nào?
均匀 đọc là jūnyún (pinyin).
Âm Hán Việt của 均匀 là gì?
Âm Hán Việt của 均匀 là "quân quân".