TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

均匀

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jūnyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 均勻

Âm Hán Việt QUÂN QUÂN

均匀 nghĩa là đều, phân bổ đều.

Nghĩa của 均匀

jūnyún

QUÂN QUÂNTính từphồn thể 均勻
  1. Đều
  2. Phân bổ đều
  3. Đồng nhất
  4. Cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
  5. Ngang bằng; đồng dạng; đều đặn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 均匀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

均匀 nghĩa là gì?

均匀 (jūnyún) nghĩa là đều, phân bổ đều.

均匀 đọc thế nào?

均匀 đọc là jūnyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 均匀 là gì?

Âm Hán Việt của 均匀 là "quân quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.