TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包乘

bāochéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO THỪA

包乘 nghĩa là thuê bao.

Nghĩa của 包乘

bāochéng

BAO THỪAĐộng từ
  1. Thuê bao (xe, tàu, máy bay)

Từ ghép có 包乘

Câu hỏi thường gặp

包乘 nghĩa là gì?

包乘 (bāochéng) nghĩa là thuê bao.

包乘 đọc thế nào?

包乘 đọc là bāochéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 包乘 là gì?

Âm Hán Việt của 包乘 là "bao thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.