包乘
giọng máy của trình duyệt
包乘 nghĩa là thuê bao.
Nghĩa của 包乘
bāochéng
BAO THỪAĐộng từ- Thuê bao (xe, tàu, máy bay)
Từ ghép có 包乘
Câu hỏi thường gặp
包乘 nghĩa là gì?
包乘 (bāochéng) nghĩa là thuê bao.
包乘 đọc thế nào?
包乘 đọc là bāochéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 包乘 là gì?
Âm Hán Việt của 包乘 là "bao thừa".