TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包举

bāojǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包舉

Âm Hán Việt BAO CỬ

包举 nghĩa là tóm tắt, nuốt chửng.

Nghĩa của 包举

bāojǔ

BAO CỬĐộng từphồn thể 包舉
  1. Tóm tắt
  2. Nuốt chửng
  3. Thôn tính
  4. Sáp nhập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包举

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

包举 nghĩa là gì?

包举 (bāojǔ) nghĩa là tóm tắt, nuốt chửng.

包举 đọc thế nào?

包举 đọc là bāojǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 包举 là gì?

Âm Hán Việt của 包举 là "bao cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.