TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包剪锤

bāojiǎnchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包剪錘

Âm Hán Việt BAO TIỄN CHÙY

包剪锤 nghĩa là Trò chơi oẳn tù tì.

Nghĩa của 包剪锤

bāojiǎnchuí

BAO TIỄN CHÙYphồn thể 包剪錘
  1. Trò chơi oẳn tù tì

Câu hỏi thường gặp

包剪锤 nghĩa là gì?

包剪锤 (bāojiǎnchuí) nghĩa là Trò chơi oẳn tù tì.

包剪锤 đọc thế nào?

包剪锤 đọc là bāojiǎnchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 包剪锤 là gì?

Âm Hán Việt của 包剪锤 là "bao tiễn chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.