包在我身上 (bāozàiwǒshēnshang) nghĩa là để tôi lo, tôi sẽ lo liệu.
包在我身上 đọc thế nào?
包在我身上 đọc là bāozàiwǒshēnshang (pinyin).
Âm Hán Việt của 包在我身上 là gì?
Âm Hán Việt của 包在我身上 là "bao tại ngã thân thượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.