TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包探

bāotàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO THÁM

包探 nghĩa là thám tử.

Nghĩa của 包探

bāotàn

BAO THÁMDanh từ
  1. Thám tử (thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

包探 nghĩa là gì?

包探 (bāotàn) nghĩa là thám tử.

包探 đọc thế nào?

包探 đọc là bāotàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 包探 là gì?

Âm Hán Việt của 包探 là "bao thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.