TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包袱底儿

bāofudǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包袱底兒

Âm Hán Việt BAO PHỤC ĐỂ NHI

包袱底儿 nghĩa là gia bảo.

Nghĩa của 包袱底儿

bāofudǐr

BAO PHỤC ĐỂ NHIDanh từphồn thể 包袱底兒
  1. Gia bảo
  2. Vật quý giá nhất của gia đình
  3. Bí mật của một người
  4. Tiết mục xuất sắc nhất

Câu hỏi thường gặp

包袱底儿 nghĩa là gì?

包袱底儿 (bāofudǐr) nghĩa là gia bảo.

包袱底儿 đọc thế nào?

包袱底儿 đọc là bāofudǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 包袱底儿 là gì?

Âm Hán Việt của 包袱底儿 là "bao phục để nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.