TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包退换

bāotuìhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包退換

Âm Hán Việt BAO THOÁI HOÁN

包退换 nghĩa là Bảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu).

Nghĩa của 包退换

bāotuìhuàn

BAO THOÁI HOÁNphồn thể 包退換
  1. Bảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)

Câu hỏi thường gặp

包退换 nghĩa là gì?

包退换 (bāotuìhuàn) nghĩa là Bảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu).

包退换 đọc thế nào?

包退换 đọc là bāotuìhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 包退换 là gì?

Âm Hán Việt của 包退换 là "bao thoái hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.