TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包邮

bāoyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包郵

Âm Hán Việt BAO BƯU

包邮 nghĩa là Bao gồm phí vận chuyển.

Nghĩa của 包邮

bāoyóu

BAO BƯUTính từphồn thể 包郵
  1. Bao gồm phí vận chuyển

Câu hỏi thường gặp

包邮 nghĩa là gì?

包邮 (bāoyóu) nghĩa là Bao gồm phí vận chuyển.

包邮 đọc thế nào?

包邮 đọc là bāoyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 包邮 là gì?

Âm Hán Việt của 包邮 là "bao bưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.