TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包银

bāoyín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包銀

Âm Hán Việt BAO NGÂN

包银 nghĩa là Tiền thù lao hợp đồng (đặc biệt là lương diễn viên thời trước).

Nghĩa của 包银

bāoyín

BAO NGÂNDanh từphồn thể 包銀
  1. Tiền thù lao hợp đồng (đặc biệt là lương diễn viên thời trước)

Câu hỏi thường gặp

包银 nghĩa là gì?

包银 (bāoyín) nghĩa là Tiền thù lao hợp đồng (đặc biệt là lương diễn viên thời trước).

包银 đọc thế nào?

包银 đọc là bāoyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 包银 là gì?

Âm Hán Việt của 包银 là "bao ngân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.