TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包销

bāoxiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包銷

Âm Hán Việt BAO TIÊU

包销 nghĩa là Có quyền bán độc quyền.

Nghĩa của 包销

bāoxiāo

BAO TIÊUĐộng từphồn thể 包銷
  1. Có quyền bán độc quyền
  2. Là đại lý độc quyền cho một đơn vị sản xuất hoặc công ty

Câu hỏi thường gặp

包销 nghĩa là gì?

包销 (bāoxiāo) nghĩa là Có quyền bán độc quyền.

包销 đọc thế nào?

包销 đọc là bāoxiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 包销 là gì?

Âm Hán Việt của 包销 là "bao tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.